Thứ sáu, ngày 25 tháng 11 năm 1960

Âm lịch: ngày 7 tháng 10 năm Canh Tý.

Dương lịch
Thứ sáu, 25/11/1960
Âm lịch
ngày 7 tháng 10 năm Canh Tý
Can chi
Ngày Đinh Tỵ · Tháng Đinh Hợi · Năm Canh Tý
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Quý Hợi, Kỷ Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1961 (sau ngày này 37 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/11/1960

Ngày 25/11/1960 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/11/1960 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 7 tháng 10 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tý.

Ngày 25/11/1960 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 25/11/1960 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/11/1960 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 25/11/1960 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/11/1960 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Tỵ xung với các tuổi Quý Hợi, Kỷ Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1960.

Lịch tháng 11/1960

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)