Chủ nhật, ngày 22 tháng 11 năm 2099

Âm lịch: ngày 11 tháng 10 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Chủ nhật, 22/11/2099
Âm lịch
ngày 11 tháng 10 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Quý Hợi · Tháng Ất Hợi · Năm Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu tuyết
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Ất Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26683 ngày nữa đến ngày này (3812 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2100 (sau ngày này 40 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/11/2099

Ngày 22/11/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/11/2099 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 11 tháng 10 âm lịch, ngày Quý Hợi, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mùi.

Ngày 22/11/2099 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/11/2099 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/11/2099 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/11/2099 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/11/2099 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Hợi xung với các tuổi Kỷ Tỵ, Ất Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/2099.

Lịch tháng 11/2099

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)