Chủ nhật, ngày 29 tháng 11 năm 2099

Âm lịch: ngày 18 tháng 10 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Chủ nhật, 29/11/2099
Âm lịch
ngày 18 tháng 10 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Canh Ngọ · Tháng Ất Hợi · Năm Kỷ Mùi
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Bính Tý, Nhâm Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26690 ngày nữa đến ngày này (3813 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2100 (sau ngày này 33 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/11/2099

Ngày 29/11/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/11/2099 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 18 tháng 10 âm lịch, ngày Canh Ngọ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mùi.

Ngày 29/11/2099 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 29/11/2099 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/11/2099 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 29/11/2099 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/11/2099 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Ngọ xung với các tuổi Bính Tý, Nhâm Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/2099.

Lịch tháng 11/2099

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)