Thứ sáu, ngày 22 tháng 3 năm 1940

Âm lịch: ngày 14 tháng 2 năm Canh Thìn.

Dương lịch
Thứ sáu, 22/3/1940
Âm lịch
ngày 14 tháng 2 năm Canh Thìn
Can chi
Ngày Giáp Tý · Tháng Kỷ Mão · Năm Canh Thìn
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Canh Ngọ, Bính Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 17/4/1940 (sau ngày này 26 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/3/1940

Ngày 22/3/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/3/1940 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 14 tháng 2 âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn.

Ngày 22/3/1940 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/3/1940 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/3/1940 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/3/1940 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/3/1940 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tý xung với các tuổi Canh Ngọ, Bính Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1940.

Lịch tháng 3/1940

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)