Thứ sáu, ngày 8 tháng 3 năm 1940

Âm lịch: ngày 30 tháng 1 năm Canh Thìn.

Dương lịch
Thứ sáu, 8/3/1940
Âm lịch
ngày 30 tháng 1 năm Canh Thìn
Can chi
Ngày Canh Tuất · Tháng Mậu Dần · Năm Canh Thìn
Ngày lễ
Quốc tế Phụ nữ
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Bính Thìn, Nhâm Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 17/4/1940 (sau ngày này 40 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/3/1940

Ngày 8/3/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/3/1940 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 30 tháng 1 âm lịch, ngày Canh Tuất, tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn.

Ngày 8/3/1940 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 8/3/1940 là Quốc tế Phụ nữ.

Ngày 8/3/1940 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/3/1940 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/3/1940 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/3/1940 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/3/1940 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tuất xung với các tuổi Bính Thìn, Nhâm Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1940.

Lịch tháng 3/1940

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)