Thứ năm, ngày 7 tháng 7 năm 1904

Âm lịch: ngày 24 tháng 5 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ năm, 7/7/1904
Âm lịch
ngày 24 tháng 5 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Nhâm Dần · Tháng Canh Ngọ · Năm Giáp Thìn
Tiết khí
Tiểu thử
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Mậu Thân, Giáp Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1904 (sau ngày này 57 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/7/1904

Ngày 7/7/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/7/1904 dương lịch (Thứ năm) là ngày 24 tháng 5 âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn.

Ngày 7/7/1904 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/7/1904 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/7/1904 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/7/1904 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/7/1904 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Dần xung với các tuổi Mậu Thân, Giáp Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1904.

Lịch tháng 7/1904

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)