Thứ năm, ngày 22 tháng 7 năm 1915

Âm lịch: ngày 11 tháng 6 năm Ất Mão.

Dương lịch
Thứ năm, 22/7/1915
Âm lịch
ngày 11 tháng 6 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Giáp Dần · Tháng Quý Mùi · Năm Ất Mão
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Canh Thân, Bính Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1915 (sau ngày này 42 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/7/1915

Ngày 22/7/1915 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/7/1915 dương lịch (Thứ năm) là ngày 11 tháng 6 âm lịch, ngày Giáp Dần, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão.

Ngày 22/7/1915 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/7/1915 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/7/1915 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/7/1915 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/7/1915 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Dần xung với các tuổi Canh Thân, Bính Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1915.

Lịch tháng 7/1915

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)