Thứ sáu, ngày 9 tháng 7 năm 1915

Âm lịch: ngày 27 tháng 5 năm Ất Mão.

Dương lịch
Thứ sáu, 9/7/1915
Âm lịch
ngày 27 tháng 5 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Ất Mão
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1915 (sau ngày này 55 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/7/1915

Ngày 9/7/1915 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/7/1915 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 27 tháng 5 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão.

Ngày 9/7/1915 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/7/1915 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/7/1915 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/7/1915 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/7/1915 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1915.

Lịch tháng 7/1915

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)