Thứ sáu, ngày 22 tháng 8 năm 2098

Âm lịch: ngày 26 tháng 7 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Thứ sáu, 22/8/2098
Âm lịch
ngày 26 tháng 7 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Bính Tuất · Tháng Canh Thân · Năm Mậu Ngọ
Tiết khí
Xử thử
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Mậu Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26226 ngày nữa đến ngày này (3746 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2098 (sau ngày này 11 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/8/2098

Ngày 22/8/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/8/2098 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 26 tháng 7 âm lịch, ngày Bính Tuất, tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ.

Ngày 22/8/2098 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/8/2098 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/8/2098 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/8/2098 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/8/2098 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tuất xung với các tuổi Nhâm Thìn, Mậu Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/2098.

Lịch tháng 8/2098

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)