Chủ nhật, ngày 31 tháng 8 năm 2098

Âm lịch: ngày 6 tháng 8 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Chủ nhật, 31/8/2098
Âm lịch
ngày 6 tháng 8 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Ất Mùi · Tháng Tân Dậu · Năm Mậu Ngọ
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Tân Sửu, Đinh Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26235 ngày nữa đến ngày này (3748 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2098 (sau ngày này 2 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/8/2098

Ngày 31/8/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 31/8/2098 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 6 tháng 8 âm lịch, ngày Ất Mùi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ.

Ngày 31/8/2098 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 31/8/2098 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/8/2098 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 31/8/2098 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/8/2098 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mùi xung với các tuổi Tân Sửu, Đinh Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/2098.

Lịch tháng 8/2098

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)