Thứ bảy, ngày 23 tháng 1 năm 1909

Âm lịch: ngày 2 tháng 1 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ bảy, 23/1/1909
Âm lịch
ngày 2 tháng 1 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Quý Mùi · Tháng Bính Dần · Năm Kỷ Dậu
Ngày lễ
Mùng 2 Tết
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Ất Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 3 Tết – ngày 24/1/1909 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/1/1909

Ngày 23/1/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/1/1909 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 2 tháng 1 âm lịch, ngày Quý Mùi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu.

Ngày 23/1/1909 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 23/1/1909 là Mùng 2 Tết.

Ngày 23/1/1909 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/1/1909 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/1/1909 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/1/1909 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/1/1909 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mùi xung với các tuổi Kỷ Sửu, Ất Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1909.

Lịch tháng 1/1909

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)