Chủ nhật, ngày 24 tháng 1 năm 1909

Âm lịch: ngày 3 tháng 1 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Chủ nhật, 24/1/1909
Âm lịch
ngày 3 tháng 1 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Giáp Thân · Tháng Bính Dần · Năm Kỷ Dậu
Ngày lễ
Mùng 3 Tết
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Canh Dần, Bính Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 29/4/1909 (sau ngày này 95 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/1/1909

Ngày 24/1/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24/1/1909 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 3 tháng 1 âm lịch, ngày Giáp Thân, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu.

Ngày 24/1/1909 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 24/1/1909 là Mùng 3 Tết.

Ngày 24/1/1909 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 24/1/1909 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/1/1909 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 24/1/1909 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/1/1909 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thân xung với các tuổi Canh Dần, Bính Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1909.

Lịch tháng 1/1909

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)