Thứ sáu, ngày 23 tháng 11 năm 1917

Âm lịch: ngày 9 tháng 10 năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Thứ sáu, 23/11/1917
Âm lịch
ngày 9 tháng 10 năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Kỷ Tỵ · Tháng Tân Hợi · Năm Đinh Tỵ
Tiết khí
Tiểu tuyết
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Ất Hợi, Tân Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1918 (sau ngày này 39 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/11/1917

Ngày 23/11/1917 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/11/1917 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 9 tháng 10 âm lịch, ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ.

Ngày 23/11/1917 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/11/1917 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/11/1917 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/11/1917 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/11/1917 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Tỵ xung với các tuổi Ất Hợi, Tân Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1917.

Lịch tháng 11/1917

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)