Thứ sáu, ngày 9 tháng 11 năm 1917

Âm lịch: ngày 25 tháng 9 năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Thứ sáu, 9/11/1917
Âm lịch
ngày 25 tháng 9 năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Ất Mão · Tháng Canh Tuất · Năm Đinh Tỵ
Ngày lễ
Ngày Pháp luật Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1918 (sau ngày này 53 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/11/1917

Ngày 9/11/1917 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/11/1917 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 25 tháng 9 âm lịch, ngày Ất Mão, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ.

Ngày 9/11/1917 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 9/11/1917 là Ngày Pháp luật Việt Nam.

Ngày 9/11/1917 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/11/1917 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/11/1917 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/11/1917 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/11/1917 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mão xung với các tuổi Tân Dậu, Đinh Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1917.

Lịch tháng 11/1917

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)