Chủ nhật, ngày 23 tháng 12 năm 2074

Âm lịch: ngày 6 tháng 11 năm Giáp Ngọ.

Dương lịch
Chủ nhật, 23/12/2074
Âm lịch
ngày 6 tháng 11 năm Giáp Ngọ
Can chi
Ngày Quý Mùi · Tháng Bính Tý · Năm Giáp Ngọ
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Ất Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 17584 ngày nữa đến ngày này (2512 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2075 (sau ngày này 9 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/12/2074

Ngày 23/12/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/12/2074 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 6 tháng 11 âm lịch, ngày Quý Mùi, tháng Bính Tý, năm Giáp Ngọ.

Ngày 23/12/2074 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/12/2074 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/12/2074 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/12/2074 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/12/2074 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mùi xung với các tuổi Kỷ Sửu, Ất Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/2074.

Lịch tháng 12/2074

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)