Thứ sáu, ngày 28 tháng 12 năm 2074

Âm lịch: ngày 11 tháng 11 năm Giáp Ngọ.

Dương lịch
Thứ sáu, 28/12/2074
Âm lịch
ngày 11 tháng 11 năm Giáp Ngọ
Can chi
Ngày Mậu Tý · Tháng Bính Tý · Năm Giáp Ngọ
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Canh Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 17589 ngày nữa đến ngày này (2512 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2075 (sau ngày này 4 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/12/2074

Ngày 28/12/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/12/2074 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 11 tháng 11 âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Bính Tý, năm Giáp Ngọ.

Ngày 28/12/2074 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 28/12/2074 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/12/2074 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 28/12/2074 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/12/2074 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tý xung với các tuổi Giáp Ngọ, Canh Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/2074.

Lịch tháng 12/2074

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)