Chủ nhật, ngày 23 tháng 6 năm 2080

Âm lịch: ngày 6 tháng 5 năm Canh Tý.

Dương lịch
Chủ nhật, 23/6/2080
Âm lịch
ngày 6 tháng 5 năm Canh Tý
Can chi
Ngày Nhâm Tý · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Canh Tý
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Giáp Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 19593 ngày nữa đến ngày này (2799 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2080 (sau ngày này 71 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/6/2080

Ngày 23/6/2080 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/6/2080 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 6 tháng 5 âm lịch, ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý.

Ngày 23/6/2080 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/6/2080 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/6/2080 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/6/2080 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/6/2080 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tý xung với các tuổi Mậu Ngọ, Giáp Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/2080.

Lịch tháng 6/2080

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)