Thứ ba, ngày 4 tháng 6 năm 2080

Âm lịch: ngày 17 tháng 4 năm Canh Tý.

Dương lịch
Thứ ba, 4/6/2080
Âm lịch
ngày 17 tháng 4 năm Canh Tý
Can chi
Ngày Quý Tỵ · Tháng Tân Tỵ · Năm Canh Tý
Tiết khí
Mang chủng
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Ất Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 19574 ngày nữa đến ngày này (2796 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2080 (sau ngày này 90 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/6/2080

Ngày 4/6/2080 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/6/2080 dương lịch (Thứ ba) là ngày 17 tháng 4 âm lịch, ngày Quý Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý.

Ngày 4/6/2080 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/6/2080 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/6/2080 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/6/2080 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/6/2080 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Tỵ xung với các tuổi Kỷ Hợi, Ất Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/2080.

Lịch tháng 6/2080

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)