Thứ tư, ngày 23 tháng 6 năm 2088

Âm lịch: ngày 5 tháng 5 năm Mậu Thân.

Dương lịch
Thứ tư, 23/6/2088
Âm lịch
ngày 5 tháng 5 năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Giáp Ngọ · Tháng Mậu Ngọ · Năm Mậu Thân
Ngày lễ
Tết Đoan Ngọ
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Canh Tý, Bính Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 22515 ngày nữa đến ngày này (3216 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2088 (sau ngày này 71 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/6/2088

Ngày 23/6/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/6/2088 dương lịch (Thứ tư) là ngày 5 tháng 5 âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân.

Ngày 23/6/2088 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 23/6/2088 là Tết Đoan Ngọ.

Ngày 23/6/2088 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/6/2088 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/6/2088 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/6/2088 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/6/2088 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Ngọ xung với các tuổi Canh Tý, Bính Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/2088.

Lịch tháng 6/2088

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)