Thứ năm, ngày 24 tháng 6 năm 2088

Âm lịch: ngày 6 tháng 5 năm Mậu Thân.

Dương lịch
Thứ năm, 24/6/2088
Âm lịch
ngày 6 tháng 5 năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Ất Mùi · Tháng Mậu Ngọ · Năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Tân Sửu, Đinh Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 22516 ngày nữa đến ngày này (3216 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2088 (sau ngày này 70 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/6/2088

Ngày 24/6/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24/6/2088 dương lịch (Thứ năm) là ngày 6 tháng 5 âm lịch, ngày Ất Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân.

Ngày 24/6/2088 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 24/6/2088 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/6/2088 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 24/6/2088 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/6/2088 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mùi xung với các tuổi Tân Sửu, Đinh Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/2088.

Lịch tháng 6/2088

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)