Thứ bảy, ngày 23 tháng 6 năm 2091

Âm lịch: ngày 7 tháng 5 năm Tân Hợi.

Dương lịch
Thứ bảy, 23/6/2091
Âm lịch
ngày 7 tháng 5 năm Tân Hợi
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Giáp Ngọ · Năm Tân Hợi
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 23610 ngày nữa đến ngày này (3372 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2091 (sau ngày này 71 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/6/2091

Ngày 23/6/2091 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/6/2091 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 7 tháng 5 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi.

Ngày 23/6/2091 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/6/2091 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/6/2091 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/6/2091 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/6/2091 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/2091.

Lịch tháng 6/2091

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)