Thứ hai, ngày 4 tháng 6 năm 2091

Âm lịch: ngày 18 tháng 4 năm Tân Hợi.

Dương lịch
Thứ hai, 4/6/2091
Âm lịch
ngày 18 tháng 4 năm Tân Hợi
Can chi
Ngày Canh Dần · Tháng Quý Tỵ · Năm Tân Hợi
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Bính Thân, Nhâm Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 23591 ngày nữa đến ngày này (3370 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2091 (sau ngày này 90 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/6/2091

Ngày 4/6/2091 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/6/2091 dương lịch (Thứ hai) là ngày 18 tháng 4 âm lịch, ngày Canh Dần, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi.

Ngày 4/6/2091 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/6/2091 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/6/2091 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/6/2091 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/6/2091 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Dần xung với các tuổi Bính Thân, Nhâm Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/2091.

Lịch tháng 6/2091

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)