Thứ bảy, ngày 23 tháng 7 năm 1966

Âm lịch: ngày 6 tháng 6 năm Bính Ngọ.

Dương lịch
Thứ bảy, 23/7/1966
Âm lịch
ngày 6 tháng 6 năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Quý Mùi · Tháng Ất Mùi · Năm Bính Ngọ
Tiết khí
Đại thử
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Ất Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1966 (sau ngày này 41 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/7/1966

Ngày 23/7/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/7/1966 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 6 tháng 6 âm lịch, ngày Quý Mùi, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ.

Ngày 23/7/1966 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/7/1966 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/7/1966 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/7/1966 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/7/1966 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mùi xung với các tuổi Kỷ Sửu, Ất Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1966.

Lịch tháng 7/1966

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)