Thứ sáu, ngày 23 tháng 7 năm 1982

Âm lịch: ngày 3 tháng 6 năm Nhâm Tuất.

Dương lịch
Thứ sáu, 23/7/1982
Âm lịch
ngày 3 tháng 6 năm Nhâm Tuất
Can chi
Ngày Đinh Mùi · Tháng Đinh Mùi · Năm Nhâm Tuất
Tiết khí
Đại thử
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Quý Sửu, Kỷ Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1982 (sau ngày này 41 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/7/1982

Ngày 23/7/1982 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/7/1982 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 3 tháng 6 âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tuất.

Ngày 23/7/1982 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/7/1982 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/7/1982 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/7/1982 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/7/1982 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mùi xung với các tuổi Quý Sửu, Kỷ Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1982.

Lịch tháng 7/1982

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)