Thứ tư, ngày 23 tháng 8 năm 1944

Âm lịch: ngày 5 tháng 7 năm Giáp Thân.

Dương lịch
Thứ tư, 23/8/1944
Âm lịch
ngày 5 tháng 7 năm Giáp Thân
Can chi
Ngày Kỷ Mùi · Tháng Nhâm Thân · Năm Giáp Thân
Tiết khí
Xử thử
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1944 (sau ngày này 10 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/8/1944

Ngày 23/8/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/8/1944 dương lịch (Thứ tư) là ngày 5 tháng 7 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân.

Ngày 23/8/1944 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/8/1944 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/8/1944 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/8/1944 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/8/1944 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mùi xung với các tuổi Ất Sửu, Tân Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1944.

Lịch tháng 8/1944

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)