Thứ tư, ngày 23 tháng 8 năm 2090

Âm lịch: ngày 28 tháng 7 năm Canh Tuất.

Dương lịch
Thứ tư, 23/8/2090
Âm lịch
ngày 28 tháng 7 năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Ất Tỵ · Tháng Giáp Thân · Năm Canh Tuất
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 23306 ngày nữa đến ngày này (3329 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2090 (sau ngày này 10 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/8/2090

Ngày 23/8/2090 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/8/2090 dương lịch (Thứ tư) là ngày 28 tháng 7 âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất.

Ngày 23/8/2090 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/8/2090 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/8/2090 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/8/2090 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/8/2090 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Tỵ xung với các tuổi Tân Hợi, Đinh Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/2090.

Lịch tháng 8/2090

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)