Thứ sáu, ngày 4 tháng 8 năm 2090

Âm lịch: ngày 9 tháng 7 năm Canh Tuất.

Dương lịch
Thứ sáu, 4/8/2090
Âm lịch
ngày 9 tháng 7 năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Bính Tuất · Tháng Giáp Thân · Năm Canh Tuất
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Mậu Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 23287 ngày nữa đến ngày này (3326 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2090 (sau ngày này 29 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/8/2090

Ngày 4/8/2090 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/8/2090 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 9 tháng 7 âm lịch, ngày Bính Tuất, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất.

Ngày 4/8/2090 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/8/2090 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/8/2090 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/8/2090 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/8/2090 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tuất xung với các tuổi Nhâm Thìn, Mậu Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/2090.

Lịch tháng 8/2090

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)