Thứ năm, ngày 24 tháng 10 năm 1957

Âm lịch: ngày 2 tháng 9 năm Đinh Dậu.

Dương lịch
Thứ năm, 24/10/1957
Âm lịch
ngày 2 tháng 9 năm Đinh Dậu
Can chi
Ngày Kỷ Tỵ · Tháng Canh Tuất · Năm Đinh Dậu
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Ất Hợi, Tân Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1958 (sau ngày này 69 ngày).

Cùng ngày 24/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/10/1957

Ngày 24/10/1957 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24/10/1957 dương lịch (Thứ năm) là ngày 2 tháng 9 âm lịch, ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu.

Ngày 24/10/1957 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 24/10/1957 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/10/1957 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 24/10/1957 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/10/1957 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Tỵ xung với các tuổi Ất Hợi, Tân Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1957.

Lịch tháng 10/1957

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)