Thứ hai, ngày 28 tháng 10 năm 1957

Âm lịch: ngày 6 tháng 9 năm Đinh Dậu.

Dương lịch
Thứ hai, 28/10/1957
Âm lịch
ngày 6 tháng 9 năm Đinh Dậu
Can chi
Ngày Quý Dậu · Tháng Canh Tuất · Năm Đinh Dậu
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Ất Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1958 (sau ngày này 65 ngày).

Cùng ngày 28/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/10/1957

Ngày 28/10/1957 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/10/1957 dương lịch (Thứ hai) là ngày 6 tháng 9 âm lịch, ngày Quý Dậu, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu.

Ngày 28/10/1957 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 28/10/1957 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/10/1957 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 28/10/1957 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/10/1957 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Dậu xung với các tuổi Kỷ Mão, Ất Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1957.

Lịch tháng 10/1957

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)