Thứ tư, ngày 24 tháng 2 năm 2094

Âm lịch: ngày 10 tháng 1 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ tư, 24/2/2094
Âm lịch
ngày 10 tháng 1 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Bính Dần · Tháng Bính Dần · Năm Giáp Dần
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Nhâm Thân, Mậu Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24587 ngày nữa đến ngày này (3512 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 24/4/2094 (sau ngày này 59 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/2/2094

Ngày 24/2/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24/2/2094 dương lịch (Thứ tư) là ngày 10 tháng 1 âm lịch, ngày Bính Dần, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần.

Ngày 24/2/2094 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 24/2/2094 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/2/2094 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 24/2/2094 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/2/2094 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Dần xung với các tuổi Nhâm Thân, Mậu Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2094.

Lịch tháng 2/2094

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)