Chủ nhật, ngày 7 tháng 2 năm 2094

Âm lịch: ngày 22 tháng 12 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Chủ nhật, 7/2/2094
Âm lịch
ngày 22 tháng 12 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Ất Sửu · Năm Quý Sửu
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24570 ngày nữa đến ngày này (3510 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Valentine – ngày 14/2/2094 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/2/2094

Ngày 7/2/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/2/2094 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 22 tháng 12 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu.

Ngày 7/2/2094 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/2/2094 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/2/2094 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/2/2094 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/2/2094 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2094.

Lịch tháng 2/2094

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)