Thứ hai, ngày 24 tháng 3 năm 1947

Âm lịch: ngày 3 tháng 2 (nhuận) năm Đinh Hợi.

Dương lịch
Thứ hai, 24/3/1947
Âm lịch
ngày 3 tháng 2 (nhuận) năm Đinh Hợi
Can chi
Ngày Nhâm Dần · Tháng Quý Mão · Năm Đinh Hợi
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Mậu Thân, Giáp Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1947 (sau ngày này 37 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/3/1947

Ngày 24/3/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24/3/1947 dương lịch (Thứ hai) là ngày 3 tháng 2 (nhuận) âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi.

Ngày 24/3/1947 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 24/3/1947 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/3/1947 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 24/3/1947 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/3/1947 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Dần xung với các tuổi Mậu Thân, Giáp Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1947.

Lịch tháng 3/1947

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)