Thứ bảy, ngày 24 tháng 4 năm 1937

Âm lịch: ngày 14 tháng 3 năm Đinh Sửu.

Dương lịch
Thứ bảy, 24/4/1937
Âm lịch
ngày 14 tháng 3 năm Đinh Sửu
Can chi
Ngày Tân Tỵ · Tháng Giáp Thìn · Năm Đinh Sửu
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Đinh Hợi, Quý Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1937 (sau ngày này 6 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/4/1937

Ngày 24/4/1937 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24/4/1937 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 14 tháng 3 âm lịch, ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu.

Ngày 24/4/1937 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 24/4/1937 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/4/1937 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 24/4/1937 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/4/1937 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Tỵ xung với các tuổi Đinh Hợi, Quý Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1937.

Lịch tháng 4/1937

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)