Thứ sáu, ngày 30 tháng 4 năm 1937

Âm lịch: ngày 20 tháng 3 năm Đinh Sửu.

Dương lịch
Thứ sáu, 30/4/1937
Âm lịch
ngày 20 tháng 3 năm Đinh Sửu
Can chi
Ngày Đinh Hợi · Tháng Giáp Thìn · Năm Đinh Sửu
Ngày lễ
Ngày Giải phóng miền Nam
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Quý Tỵ, Kỷ Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc tế Lao động – ngày 1/5/1937 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/4/1937

Ngày 30/4/1937 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30/4/1937 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 20 tháng 3 âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu.

Ngày 30/4/1937 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 30/4/1937 là Ngày Giải phóng miền Nam.

Ngày 30/4/1937 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 30/4/1937 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/4/1937 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 30/4/1937 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/4/1937 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung với các tuổi Quý Tỵ, Kỷ Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1937.

Lịch tháng 4/1937

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)