Thứ sáu, ngày 24 tháng 5 năm 1968

Âm lịch: ngày 28 tháng 4 năm Mậu Thân.

Dương lịch
Thứ sáu, 24/5/1968
Âm lịch
ngày 28 tháng 4 năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Giáp Ngọ · Tháng Đinh Tỵ · Năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Canh Tý, Bính Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1968 (sau ngày này 101 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/5/1968

Ngày 24/5/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24/5/1968 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 28 tháng 4 âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân.

Ngày 24/5/1968 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 24/5/1968 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/5/1968 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 24/5/1968 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/5/1968 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Ngọ xung với các tuổi Canh Tý, Bính Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1968.

Lịch tháng 5/1968

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)