Thứ ba, ngày 7 tháng 5 năm 1968

Âm lịch: ngày 11 tháng 4 năm Mậu Thân.

Dương lịch
Thứ ba, 7/5/1968
Âm lịch
ngày 11 tháng 4 năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Đinh Sửu · Tháng Đinh Tỵ · Năm Mậu Thân
Ngày lễ
Chiến thắng Điện Biên Phủ
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Quý Mùi, Kỷ Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1968 (sau ngày này 118 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/5/1968

Ngày 7/5/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/5/1968 dương lịch (Thứ ba) là ngày 11 tháng 4 âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân.

Ngày 7/5/1968 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 7/5/1968 là Chiến thắng Điện Biên Phủ.

Ngày 7/5/1968 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/5/1968 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1968 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/5/1968 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1968 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Sửu xung với các tuổi Quý Mùi, Kỷ Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1968.

Lịch tháng 5/1968

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)