Thứ hai, ngày 24 tháng 5 năm 1982

Âm lịch: ngày 2 tháng 4 (nhuận) năm Nhâm Tuất.

Dương lịch
Thứ hai, 24/5/1982
Âm lịch
ngày 2 tháng 4 (nhuận) năm Nhâm Tuất
Can chi
Ngày Đinh Mùi · Tháng Ất Tỵ · Năm Nhâm Tuất
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Quý Sửu, Kỷ Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1982 (sau ngày này 101 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/5/1982

Ngày 24/5/1982 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24/5/1982 dương lịch (Thứ hai) là ngày 2 tháng 4 (nhuận) âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất.

Ngày 24/5/1982 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 24/5/1982 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/5/1982 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 24/5/1982 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/5/1982 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mùi xung với các tuổi Quý Sửu, Kỷ Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1982.

Lịch tháng 5/1982

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)