Thứ bảy, ngày 25 tháng 10 năm 2098

Âm lịch: ngày 2 tháng 10 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Thứ bảy, 25/10/2098
Âm lịch
ngày 2 tháng 10 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Canh Dần · Tháng Quý Hợi · Năm Mậu Ngọ
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Bính Thân, Nhâm Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26290 ngày nữa đến ngày này (3755 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2099 (sau ngày này 68 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/10/2098

Ngày 25/10/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/10/2098 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 2 tháng 10 âm lịch, ngày Canh Dần, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ.

Ngày 25/10/2098 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 25/10/2098 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/10/2098 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 25/10/2098 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/10/2098 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Dần xung với các tuổi Bính Thân, Nhâm Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/2098.

Lịch tháng 10/2098

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)