Thứ sáu, ngày 3 tháng 10 năm 2098

Âm lịch: ngày 9 tháng 9 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Thứ sáu, 3/10/2098
Âm lịch
ngày 9 tháng 9 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Mậu Thìn · Tháng Nhâm Tuất · Năm Mậu Ngọ
Ngày lễ
Tết Trùng cửu
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Giáp Tuất, Canh Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26268 ngày nữa đến ngày này (3752 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2099 (sau ngày này 90 ngày).

Cùng ngày 3/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/10/2098

Ngày 3/10/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3/10/2098 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 9 tháng 9 âm lịch, ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ.

Ngày 3/10/2098 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 3/10/2098 là Tết Trùng cửu.

Ngày 3/10/2098 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 3/10/2098 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/10/2098 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 3/10/2098 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/10/2098 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thìn xung với các tuổi Giáp Tuất, Canh Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/2098.

Lịch tháng 10/2098

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)