Thứ tư, ngày 25 tháng 12 năm 1929

Âm lịch: ngày 25 tháng 11 năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch
Thứ tư, 25/12/1929
Âm lịch
ngày 25 tháng 11 năm Kỷ Tỵ
Can chi
Ngày Giáp Thìn · Tháng Bính Tý · Năm Kỷ Tỵ
Ngày lễ
Lễ Giáng sinh
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Canh Tuất, Bính Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1930 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/12/1929

Ngày 25/12/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/12/1929 dương lịch (Thứ tư) là ngày 25 tháng 11 âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Bính Tý, năm Kỷ Tỵ.

Ngày 25/12/1929 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 25/12/1929 là Lễ Giáng sinh.

Ngày 25/12/1929 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 25/12/1929 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/12/1929 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 25/12/1929 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/12/1929 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thìn xung với các tuổi Canh Tuất, Bính Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1929.

Lịch tháng 12/1929

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)