Thứ hai, ngày 9 tháng 12 năm 1929

Âm lịch: ngày 9 tháng 11 năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch
Thứ hai, 9/12/1929
Âm lịch
ngày 9 tháng 11 năm Kỷ Tỵ
Can chi
Ngày Mậu Tý · Tháng Bính Tý · Năm Kỷ Tỵ
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Canh Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1930 (sau ngày này 23 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/12/1929

Ngày 9/12/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/12/1929 dương lịch (Thứ hai) là ngày 9 tháng 11 âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Bính Tý, năm Kỷ Tỵ.

Ngày 9/12/1929 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/12/1929 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/12/1929 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/12/1929 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/12/1929 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tý xung với các tuổi Giáp Ngọ, Canh Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1929.

Lịch tháng 12/1929

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)