Thứ bảy, ngày 7 tháng 12 năm 1929

Âm lịch: ngày 7 tháng 11 năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch
Thứ bảy, 7/12/1929
Âm lịch
ngày 7 tháng 11 năm Kỷ Tỵ
Can chi
Ngày Bính Tuất · Tháng Bính Tý · Năm Kỷ Tỵ
Tiết khí
Đại tuyết
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Mậu Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1930 (sau ngày này 25 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/12/1929

Ngày 7/12/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/12/1929 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 7 tháng 11 âm lịch, ngày Bính Tuất, tháng Bính Tý, năm Kỷ Tỵ.

Ngày 7/12/1929 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/12/1929 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/12/1929 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/12/1929 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/12/1929 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tuất xung với các tuổi Nhâm Thìn, Mậu Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1929.

Lịch tháng 12/1929

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)