Thứ tư, ngày 25 tháng 12 năm 1946

Âm lịch: ngày 3 tháng 12 năm Bính Tuất.

Dương lịch
Thứ tư, 25/12/1946
Âm lịch
ngày 3 tháng 12 năm Bính Tuất
Can chi
Ngày Quý Dậu · Tháng Tân Sửu · Năm Bính Tuất
Ngày lễ
Lễ Giáng sinh
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Kỷ Mão, Ất Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1947 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/12/1946

Ngày 25/12/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/12/1946 dương lịch (Thứ tư) là ngày 3 tháng 12 âm lịch, ngày Quý Dậu, tháng Tân Sửu, năm Bính Tuất.

Ngày 25/12/1946 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 25/12/1946 là Lễ Giáng sinh.

Ngày 25/12/1946 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 25/12/1946 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/12/1946 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 25/12/1946 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/12/1946 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Dậu xung với các tuổi Kỷ Mão, Ất Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1946.

Lịch tháng 12/1946

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)