Thứ tư, ngày 1 tháng 1 năm 1947

Âm lịch: ngày 10 tháng 12 năm Bính Tuất.

Dương lịch
Thứ tư, 1/1/1947
Âm lịch
ngày 10 tháng 12 năm Bính Tuất
Can chi
Ngày Canh Thìn · Tháng Tân Sửu · Năm Bính Tuất
Ngày lễ
Tết Dương lịch
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Bính Tuất, Nhâm Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 21/1/1947 (sau ngày này 20 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/1/1947

Ngày 1/1/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/1/1947 dương lịch (Thứ tư) là ngày 10 tháng 12 âm lịch, ngày Canh Thìn, tháng Tân Sửu, năm Bính Tuất.

Ngày 1/1/1947 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/1/1947 là Tết Dương lịch.

Ngày 1/1/1947 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/1/1947 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/1/1947 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/1/1947 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/1/1947 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thìn xung với các tuổi Bính Tuất, Nhâm Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1947.

Lịch tháng 1/1947

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)