Thứ sáu, ngày 25 tháng 3 năm 1949

Âm lịch: ngày 26 tháng 2 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Thứ sáu, 25/3/1949
Âm lịch
ngày 26 tháng 2 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Giáp Dần · Tháng Đinh Mão · Năm Kỷ Sửu
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Canh Thân, Bính Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 7/4/1949 (sau ngày này 13 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/3/1949

Ngày 25/3/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/3/1949 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 26 tháng 2 âm lịch, ngày Giáp Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu.

Ngày 25/3/1949 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 25/3/1949 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/3/1949 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 25/3/1949 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/3/1949 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Dần xung với các tuổi Canh Thân, Bính Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1949.

Lịch tháng 3/1949

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)