Thứ năm, ngày 31 tháng 3 năm 1949

Âm lịch: ngày 3 tháng 3 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Thứ năm, 31/3/1949
Âm lịch
ngày 3 tháng 3 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Canh Thân · Tháng Mậu Thìn · Năm Kỷ Sửu
Ngày lễ
Tết Hàn thực
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Bính Dần, Nhâm Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 7/4/1949 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/3/1949

Ngày 31/3/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 31/3/1949 dương lịch (Thứ năm) là ngày 3 tháng 3 âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu.

Ngày 31/3/1949 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 31/3/1949 là Tết Hàn thực.

Ngày 31/3/1949 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 31/3/1949 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/3/1949 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 31/3/1949 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/3/1949 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thân xung với các tuổi Bính Dần, Nhâm Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1949.

Lịch tháng 3/1949

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)