Chủ nhật, ngày 25 tháng 5 năm 1975

Âm lịch: ngày 15 tháng 4 năm Ất Mão.

Dương lịch
Chủ nhật, 25/5/1975
Âm lịch
ngày 15 tháng 4 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Tân Tỵ · Năm Ất Mão
Ngày lễ
Lễ Phật đản
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1975 (sau ngày này 100 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/5/1975

Ngày 25/5/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/5/1975 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 15 tháng 4 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão.

Ngày 25/5/1975 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 25/5/1975 là Lễ Phật đản.

Ngày 25/5/1975 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 25/5/1975 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/5/1975 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 25/5/1975 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/5/1975 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1975.

Lịch tháng 5/1975

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)