Thứ sáu, ngày 26 tháng 10 năm 2074

Âm lịch: ngày 7 tháng 9 năm Giáp Ngọ.

Dương lịch
Thứ sáu, 26/10/2074
Âm lịch
ngày 7 tháng 9 năm Giáp Ngọ
Can chi
Ngày Ất Dậu · Tháng Giáp Tuất · Năm Giáp Ngọ
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Tân Mão, Đinh Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 17526 ngày nữa đến ngày này (2503 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2075 (sau ngày này 67 ngày).

Cùng ngày 26/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/10/2074

Ngày 26/10/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/10/2074 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 7 tháng 9 âm lịch, ngày Ất Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ.

Ngày 26/10/2074 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/10/2074 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/10/2074 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/10/2074 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/10/2074 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Dậu xung với các tuổi Tân Mão, Đinh Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/2074.

Lịch tháng 10/2074

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)