Thứ hai, ngày 26 tháng 10 năm 2093

Âm lịch: ngày 7 tháng 9 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Thứ hai, 26/10/2093
Âm lịch
ngày 7 tháng 9 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Ất Sửu · Tháng Nhâm Tuất · Năm Quý Sửu
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Tân Mùi, Đinh Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24466 ngày nữa đến ngày này (3495 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2094 (sau ngày này 67 ngày).

Cùng ngày 26/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/10/2093

Ngày 26/10/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/10/2093 dương lịch (Thứ hai) là ngày 7 tháng 9 âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu.

Ngày 26/10/2093 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/10/2093 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/10/2093 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/10/2093 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/10/2093 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung với các tuổi Tân Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/2093.

Lịch tháng 10/2093

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)