Thứ ba, ngày 26 tháng 2 năm 1952

Âm lịch: ngày 2 tháng 2 năm Nhâm Thìn.

Dương lịch
Thứ ba, 26/2/1952
Âm lịch
ngày 2 tháng 2 năm Nhâm Thìn
Can chi
Ngày Nhâm Dần · Tháng Quý Mão · Năm Nhâm Thìn
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Mậu Thân, Giáp Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 4/4/1952 (sau ngày này 38 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/2/1952

Ngày 26/2/1952 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/2/1952 dương lịch (Thứ ba) là ngày 2 tháng 2 âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Quý Mão, năm Nhâm Thìn.

Ngày 26/2/1952 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/2/1952 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/2/1952 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/2/1952 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/2/1952 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Dần xung với các tuổi Mậu Thân, Giáp Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1952.

Lịch tháng 2/1952

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)